Hình nền cho fingers
BeDict Logo

fingers

/ˈfɪŋɡəz/ /ˈfɪŋɡɚz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"Humans have two hands and ten fingers. Each hand has one thumb and four fingers."
Con người có hai bàn tay và mười ngón tay. Mỗi bàn tay có một ngón tay cái và bốn ngón tay (không tính ngón tay cái).
noun

Ví dụ :

Cái gắp tự động trong nhà máy có những mấu kẹp giống như ngón tay, dùng để nhẹ nhàng nhấc các bộ phận mỏng manh.
noun

Ngón nghề, tay nghề cao, kẻ móc túi.

Ví dụ :

Cảnh sát đã cảnh báo du khách phải cẩn thận ở khu chợ đông đúc, vì có những kẻ móc túi chuyên nghiệp đang hoạt động trong khu vực này.
noun

Ví dụ :

Sau khi bị tạt đầu xe, người tài xế giận dữ đã giơ ngón tay thối về phía chiếc xe kia.
verb

Ví dụ :

Giáo viên piano cẩn thận ghi số ngón tay lên đoạn nhạc khó trong bài của học sinh, viết các số phía trên nốt nhạc để chỉ ngón nào nên dùng.