BeDict Logo

fingers

/ˈfɪŋɡəz/ /ˈfɪŋɡɚz/
Hình ảnh minh họa cho fingers: Ngón tay giữa (giơ lên), ngón thối (giơ lên).
noun

Sau khi bị tạt đầu xe, người tài xế giận dữ đã giơ ngón tay thối về phía chiếc xe kia.

Hình ảnh minh họa cho fingers: Ngón tay.
verb

Giáo viên piano cẩn thận ghi số ngón tay lên đoạn nhạc khó trong bài của học sinh, viết các số phía trên nốt nhạc để chỉ ngón nào nên dùng.