noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đèn chớp, bóng đèn chớp. A glass bulb that made a single bright flash for illumination during a photograph. Ví dụ : "The actress shielded her eyes from the bright flashbulb of the photographer's camera. " Nữ diễn viên che mắt khỏi ánh đèn chớp chói lóa từ máy ảnh của phóng viên. technology device electronics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc