Hình nền cho illumination
BeDict Logo

illumination

/ɪˌluːməˈneɪʃən/ /ɪˌluːmɪˈneɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự chiếu sáng, ánh sáng, sự soi sáng.

Ví dụ :

Ánh sáng đèn đường giúp tôi nhìn rõ đường khi đi bộ về nhà vào ban đêm.
noun

Sự trang trí bằng hình vẽ màu, Hình minh họa màu.

Ví dụ :

Hình minh họa màu theo phong cách trung cổ trong cuốn sách thư viện đã thêm một nét nghệ thuật tuyệt đẹp vào sách giáo khoa lịch sử.