Hình nền cho flash
BeDict Logo

flash

/flæʃ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Để chụp ảnh chân dung gia đình trong nhà, nhiếp ảnh gia đã dùng đèn flash.
noun

Ví dụ :

Thứ tiếng lóng bí mật mà cộng đồng bản địa sử dụng cho phép họ giao tiếp riêng tư ở trường mà không bị giáo viên hiểu.
noun

Ví dụ :

Cái đập nước tạo dòng chảy mạnh đã giúp chiếc thuyền nhỏ vượt qua đoạn sông cạn một cách an toàn.