Hình nền cho shielded
BeDict Logo

shielded

/ˈʃiːldɪd/ /ʃiːldəd/

Định nghĩa

verb

Che chở, bảo vệ.

Ví dụ :

"The umbrella shielded us from the heavy rain. "
Cái ô che chở chúng tôi khỏi cơn mưa lớn.
verb

Che chở, bảo vệ, che chắn.

Ví dụ :

Giáo viên đã che chở học sinh khỏi những lời chỉ trích gay gắt bằng cách khen ngợi sự nỗ lực của các em và tập trung vào những điểm cần cải thiện.