award
Định nghĩa
Phần thưởng, giải thưởng, quyết định của trọng tài.
Ví dụ :
Giải thưởng, phần thưởng, huân chương.
Ví dụ :
Quy định về lương tối thiểu, thỏa ước lao động.
(Australia, NZ, industrial relations) A negotiated minimum wage that is set for a particular trade or industry; an industrial award.