Hình nền cho fletched
BeDict Logo

fletched

/ˈflɛtʃt/ /flɛtʃt/

Định nghĩa

verb

Gắn lông vũ.

Ví dụ :

Người cung thủ cẩn thận gắn ba chiếc lông vũ sặc sỡ lên mũi tên trước khi bắn vào mục tiêu.