Hình nền cho ruffled
BeDict Logo

ruffled

/ˈrʌfəld/ /ˈrʌfld/

Định nghĩa

verb

Nhún, làm xù, xếp nếp.

Ví dụ :

Hãy nhún/xếp nếp phần cuối của cổ tay áo đi.
verb

Xáo trộn, làm rối tung, vênh váo, huênh hoang.

Ví dụ :

Tính cách điềm đạm thường ngày của cậu học sinh bỗng trở nên xáo trộn/bỗng vênh váo hẳn lên khi bị giáo viên phê bình công khai trước lớp.