Hình nền cho feather
BeDict Logo

feather

/ˈfɛð.ə(ɹ)/ /ˈfɛð.ɚ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Con chim dùng những chiếc lông vũ mềm mại của nó để điều khiển hướng bay trên không trung.
noun

Tóc chân (ngựa), lông chân (ngựa).

Ví dụ :

Con ngựa giống Clydesdale đó có bộ tóc chân (hoặc lông chân) rất đẹp, góp phần làm tăng thêm vẻ ngoài oai vệ của nó.
noun

Ví dụ :

Thiết kế của giá sách sử dụng một cái gờ (then) để gia cố thanh đỡ, giúp nó có thể chứa những cuốn sách nặng mà không bị nghiêng.
noun

Ví dụ :

Người thợ mộc cẩn thận đặt miếng chêm vào lỗ khoan trên đá.
noun

Lá mái chèo, góc nghiêng của mái chèo.

Ví dụ :

Trước mỗi nhịp chèo, người chèo thuyền cẩn thận điều chỉnh lá mái chèo, tức là góc nghiêng của mái chèo, để mái chèo xuống và lên khỏi mặt nước một cách êm ái.
verb

Ví dụ :

Sau khi va phải con chim, phi công đã tạo dáng lông chim cho cánh quạt của động cơ bên trái bị hư hại.
verb

Ví dụ :

Để ảnh chú chó cưng của gia đình trông như thể là một phần của khung cảnh công viên, nhiếp ảnh gia đã làm mờ và hòa trộn hình ảnh chú chó với phông nền.
verb

Làm nhẹ như lông hồng, chắp cánh.

Ví dụ :

Lời động viên của cô giáo đã làm nhẹ gánh lo trong lòng học sinh, chắp cánh cho tinh thần của các em, giúp các em tự tin giải bài toán khó.