BeDict Logo

feather

/ˈfɛð.ə(ɹ)/ /ˈfɛð.ɚ/
Hình ảnh minh họa cho feather: Gờ, then.
noun

Thiết kế của giá sách sử dụng một cái gờ (then) để gia cố thanh đỡ, giúp nó có thể chứa những cuốn sách nặng mà không bị nghiêng.

Hình ảnh minh họa cho feather: Lá mái chèo, góc nghiêng của mái chèo.
 - Image 1
feather: Lá mái chèo, góc nghiêng của mái chèo.
 - Thumbnail 1
feather: Lá mái chèo, góc nghiêng của mái chèo.
 - Thumbnail 2
noun

Lá mái chèo, góc nghiêng của mái chèo.

Trước mỗi nhịp chèo, người chèo thuyền cẩn thận điều chỉnh lá mái chèo, tức là góc nghiêng của mái chèo, để mái chèo xuống và lên khỏi mặt nước một cách êm ái.

Hình ảnh minh họa cho feather: Tạo dáng lông chim (cho cánh quạt).
 - Image 1
feather: Tạo dáng lông chim (cho cánh quạt).
 - Thumbnail 1
feather: Tạo dáng lông chim (cho cánh quạt).
 - Thumbnail 2
verb

Sau khi va phải con chim, phi công đã tạo dáng lông chim cho cánh quạt của động cơ bên trái bị hư hại.

Hình ảnh minh họa cho feather: Làm mờ, hòa trộn.
 - Image 1
feather: Làm mờ, hòa trộn.
 - Thumbnail 1
feather: Làm mờ, hòa trộn.
 - Thumbnail 2
verb

Để ảnh chú chó cưng của gia đình trông như thể là một phần của khung cảnh công viên, nhiếp ảnh gia đã làm mờ và hòa trộn hình ảnh chú chó với phông nền.