Hình nền cho fou
BeDict Logo

fou

/fuː/

Định nghĩa

adjective

Say, ngà ngà, say khướt.

Ví dụ :

"After the party, my brother was completely fou and couldn't even find his shoes. "
Sau bữa tiệc, anh trai tôi say khướt đến nỗi không tìm nổi cả giày của mình.