Hình nền cho theme
BeDict Logo

theme

/θiːm/

Định nghĩa

noun

Chủ đề, đề tài.

Ví dụ :

"The theme of the school's assembly was teamwork. "
Chủ đề của buổi sinh hoạt toàn trường là tinh thần đồng đội.
noun

Ví dụ :

Bài nhạc hiệu của bộ phim vang lên trong cảnh cuối, gợi nhắc mọi người về hành trình của nhân vật chính.
noun

Ví dụ :

Chủ đề của buổi gây quỹ thường niên của trường là "Vẻ đẹp hào nhoáng Hollywood", với giao diện màu sắc chủ đạo là vàng và đen, cùng các hình ảnh trang trí lấy cảm hứng từ phim ảnh.
noun

Đơn vị hành chính.

Ví dụ :

Đế chế Byzantine được chia thành các đơn vị hành chính (theme), mỗi đơn vị chịu trách nhiệm về việc phòng thủ quân sự của riêng mình.
verb

Áp dụng giao diện, thay đổi giao diện.

Ví dụ :

Giáo viên đã thay đổi giao diện của bài thuyết trình trên lớp để phù hợp với bảng màu yêu thích của học sinh.