verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tấn công dồn dập, xả súng liên thanh. To fire, or attack with, a fusillade Ví dụ : "The teacher fusilladed the students with questions about the homework. " Giáo viên tấn công dồn dập học sinh bằng một loạt câu hỏi về bài tập về nhà. military weapon war action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc