Hình nền cho fusillade
BeDict Logo

fusillade

/ˈfjuːsɪˌle͡ɪd/

Định nghĩa

noun

Loạt đạn, tràng súng.

Ví dụ :

Loạt pháo hoa nổ rộ bất ngờ khiến lũ chó trong khu phố giật mình.