verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giật mình, hoảng hốt. To move suddenly, or be excited, on feeling alarm; to start. Ví dụ : "a horse that startles easily" Một con ngựa dễ giật mình. sensation emotion action body mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giật mình, hoảng hốt. To excite by sudden alarm, surprise, or apprehension; to frighten suddenly and not seriously; to alarm; to surprise. Ví dụ : "The loud bang startled the sleeping cat, and it jumped off the sofa. " Tiếng nổ lớn làm con mèo đang ngủ giật mình, nó nhảy phóc khỏi ghế sofa. sensation emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giật mình, làm giật mình. To deter; to cause to deviate. Ví dụ : "The loud noise startled the students from their quiet study session, causing them to leave the library. " Tiếng ồn lớn làm giật mình các sinh viên đang học bài yên tĩnh, khiến họ phải rời khỏi thư viện. action mind sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Giật mình, hoảng hốt. Surprised and slightly frightened. Ví dụ : "The loud crash startled the children, making them jump in their seats. " Tiếng động lớn làm bọn trẻ giật mình hoảng hốt, khiến chúng bật cả người lên khỏi ghế. emotion sensation mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Giật mình, hốt hoảng. Extremely shocked. Ví dụ : "The loud bang startled the sleeping cat. " Tiếng nổ lớn làm con mèo đang ngủ giật mình hốt hoảng. sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc