verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lách tách, răng rắc. To make a fizzing, popping sound. Ví dụ : "a crackling fire" Ngọn lửa cháy lách tách. sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Rạn, nứt nẻ. Having a crackle, or glaze resembling many small cracks. Ví dụ : "The crackled ceramic mug looked old but had a unique charm. " Chiếc cốc gốm men rạn trông cũ kỹ nhưng lại có một vẻ đẹp độc đáo. appearance material style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc