Hình nền cho giver
BeDict Logo

giver

/ˈɡɪvər/

Định nghĩa

noun

Người cho, nhà hảo tâm, người quyên tặng.

Ví dụ :

Trong buổi dạ tiệc thường niên, tổ chức từ thiện đã vinh danh người quyên góp nhiều nhất.