noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cảnh tượng ngoạn mục, màn trình diễn ấn tượng. A spectacular display. Ví dụ : "The fireworks display was a spectacular. " Màn trình diễn pháo hoa là một cảnh tượng ngoạn mục. entertainment event quality appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Không có từ tương đương trực tiếp. A pop-up (folded paper element) in material sent by postal mail. Ví dụ : "The package contained a spectacular, showing a picture of the recipient's family. " Trong gói bưu phẩm có một hình ảnh gia đình người nhận được dựng nổi rất đẹp mắt, kiểu thiệp 3D. stationery communication item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hùng vĩ, ngoạn mục, đẹp mắt, ấn tượng. Amazing or worthy of special notice. Ví dụ : "The parachutists were spectacular." Những người nhảy dù đã trình diễn một màn ngoạn mục. appearance quality entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hùng vĩ, ngoạn mục. Related to, or having the character of, a spectacle or entertainment. Ví dụ : "the merely spectacular" Chỉ những thứ mang tính trình diễn ngoạn mục. entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về mắt kính. Relating to spectacles, or glasses for the eyes. Ví dụ : "The optometrist checked the patient's spectacular new glasses. " Bác sĩ nhãn khoa kiểm tra cặp kính mới thuộc về mắt kính rất đặc biệt của bệnh nhân. medicine appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc