Hình nền cho gala
BeDict Logo

gala

/ˈɡɑːlə/ /ˈɡeɪlə/

Định nghĩa

noun

Dạ hội, buổi tiệc lớn.

Ví dụ :

Dạ hội gây quỹ thường niên của trường là một sự kiện hoành tráng, lộng lẫy với âm nhạc, khiêu vũ và đồ ăn ngon.
noun

Ví dụ :

Văn bản lịch sử đề cập đến một gala, tức là một thành viên thuộc tầng lớp tăng lữ ái nam ái nữ, chuyên thực hiện các nghi lễ cho nữ thần Inanna ở Sumer cổ đại.