Hình nền cho donor
BeDict Logo

donor

/ˈdəʊnə/ /ˈdoʊnɚ/

Định nghĩa

noun

Nhà hảo tâm, người quyên góp, người tài trợ.

Ví dụ :

Tổ chức từ thiện đã quyên góp được 2.000 đô la từ nhiều nhà hảo tâm khác nhau.