adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tài chính, thuộc về tài chính. Related to finances. Ví dụ : "The financial situation at home has improved since my uncle started his new job. " Tình hình tài chính ở nhà đã cải thiện kể từ khi chú tôi bắt đầu công việc mới. finance business economy essential ielts toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Về tài chính. Having dues and fees paid up to date for a club or society. Ví dụ : "Jerry is a financial member of the club." Jerry là thành viên đã đóng đầy đủ hội phí và các khoản phí khác của câu lạc bộ. finance society organization essential ielts toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc