Hình nền cho contributor
BeDict Logo

contributor

/kənˈtrɪbjʊtər/ /kənˈtrɪbjətər/

Định nghĩa

noun

Nhà hảo tâm, người đóng góp.

Ví dụ :

Tôi là một nhà hảo tâm đóng góp tài chính lâu năm cho tổ chức Ân Xá Quốc Tế.
noun

Người đóng góp, người góp phần.

Ví dụ :

Với sức mạnh và trí tuệ của mình, cô ấy là một người đóng góp quan trọng vào chiến thắng chung của cả đội.
noun

Người đóng góp, cộng tác viên.

Ví dụ :

"William Safire has been a notable contributor to the op-ed pages of the New York Times for many years."
William Safire là một cộng tác viên nổi tiếng, đã viết bài cho các trang quan điểm của tờ New York Times trong nhiều năm.