verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi nghỉ mát, đi nghỉ phép. To take a period of time away from work or study. Ví dụ : ""They are holidaying in Italy this summer to relax and see the sights after a long school year." " Hè này họ đi nghỉ mát ở Ý để thư giãn và tham quan sau một năm học dài. holiday time entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi nghỉ mát, đi du lịch. To spend a period of time for travel. Ví dụ : "My family is holidaying in the mountains next week. " Tuần tới, gia đình tôi sẽ đi nghỉ mát ở vùng núi. holiday entertainment action time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc