Hình nền cho holidaying
BeDict Logo

holidaying

/ˈhɒləˌdeɪɪŋ/ /ˈhɑːləˌdeɪɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đi nghỉ mát, đi nghỉ phép.

Ví dụ :

Hè này họ đi nghỉ mát ở Ý để thư giãn và tham quan sau một năm học dài.