verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mất, đánh mất. To cause (something) to cease to be in one's possession or capability due to unfortunate or unknown circumstances, events or reasons. Ví dụ : "He lost his hearing in the explosion." Anh ấy bị mất thính giác trong vụ nổ. outcome event action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lạc, mất, lạc đường. To wander from; to miss, so as not to be able to find; to go astray from. Ví dụ : "I lost my way in the forest." Tôi bị lạc đường trong rừng. way action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thua, thất bại, thua cuộc. To fail to win (a game, competition, trial, etc). Ví dụ : "We lost the football match." Chúng tôi đã thua trận bóng đá rồi. outcome sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mất dấu, lạc mất. To be unable to follow or trace (somebody or something) any longer. Ví dụ : "Mission control lost the satellite as its signal died down." Trung tâm điều khiển đã mất dấu vệ tinh khi tín hiệu của nó yếu dần. action communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm mất dấu, thất lạc. To cause (somebody) to be unable to follow or trace one any longer. Ví dụ : "We managed to lose our pursuers in the forest." Chúng tôi đã tìm cách làm mất dấu những kẻ truy đuổi trong rừng. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mất, từ bỏ. To cease exhibiting; to overcome (a behavior or emotion). Ví dụ : "After weeks of practice, the nervous speaker started losing their fear of public speaking. " Sau nhiều tuần luyện tập, người diễn giả hay lo lắng bắt đầu bớt sợ nói trước đám đông. mind emotion character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mất, đánh mất, loại bỏ. To shed, remove, discard, or eliminate. Ví dụ : "When we get into the building, please lose the hat." Khi vào tòa nhà rồi, làm ơn bỏ mũ ra nhé. action process outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chậm, chạy chậm, bị chậm. Of a clock, to run slower than expected. Ví dụ : ""My grandfather's old clock is losing about five minutes every day." " Đồng hồ cũ của ông tôi mỗi ngày chạy chậm mất khoảng năm phút. time technical machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm mất, tước đoạt. (ditransitive) To cause (someone) the loss of something; to deprive of. Ví dụ : "The teacher was losing her students valuable time by constantly interrupting the lesson. " Cô giáo đang làm mất thời gian quý báu của học sinh bằng cách liên tục ngắt lời bài giảng. outcome business value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mất, bỏ lỡ. To fail to catch with the mind or senses; to miss. Ví dụ : "I lost a part of what he said." Tôi đã bỏ lỡ một phần những gì anh ấy nói. mind sensation action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mất, làm mất, tước đoạt. To cause to part with; to deprive of. Ví dụ : "The strong wind is losing the tree of its leaves. " Gió lớn đang làm cây rụng hết lá. outcome action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự mất, thua lỗ, thiệt hại. The process by which something is lost; a loss. Ví dụ : "The constant losing of his keys was starting to frustrate him. " Việc anh ta liên tục làm mất chìa khóa bắt đầu khiến anh ấy bực mình. outcome process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thua, thất bại, đang thua. That loses or has lost. Ví dụ : "Being on the losing team is disappointing." Việc ở trong đội đang thua thì thật là thất vọng. negative condition outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc