noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thị lực, khả năng nhìn. (in the singular) The ability to see. Ví dụ : "He is losing his sight and now can barely read." Anh ấy đang mất thị lực và giờ hầu như không đọc được nữa. physiology organ ability sensation body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cảnh, quang cảnh, tầm nhìn. The act of seeing; perception of objects by the eye; view. Ví dụ : "to gain sight of land" Để nhìn thấy đất liền/Để bắt gặp đất liền. sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cảnh, thắng cảnh, cảnh quan. Something seen. Ví dụ : "The tourist enjoyed all the sights of the city. " Khách du lịch đã rất thích thú với tất cả những thắng cảnh của thành phố. appearance thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cảnh, thắng cảnh, địa điểm du lịch. Something worth seeing; a spectacle, either good or bad. Ví dụ : "We went to London and saw all the sights – Buckingham Palace, Tower Bridge, and so on." Chúng tôi đến Luân Đôn và đi thăm thú hết các cảnh đẹp, các địa điểm du lịch nổi tiếng – như là Cung điện Buckingham, Cầu Tháp Luân Đôn, và nhiều nơi khác nữa. appearance entertainment event place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống ngắm, kính ngắm. A device used in aiming a projectile, through which the person aiming looks at the intended target. Ví dụ : "The hunter carefully adjusted the sights on his rifle before taking aim at the deer. " Người thợ săn cẩn thận điều chỉnh ống ngắm trên khẩu súng trường trước khi nhắm bắn con nai. device weapon military technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống ngắm. A small aperture through which objects are to be seen, and by which their direction is settled or ascertained. Ví dụ : "the sight of a quadrant" Ống ngắm của một phần tư hình tròn. device technical part machine direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khá nhiều, Rất nhiều. A great deal, a lot; frequently used to intensify a comparative. Ví dụ : "My younger brother is sights taller than me now, even though I'm older. " Em trai tôi bây giờ cao hơn tôi rất nhiều, mặc dù tôi lớn tuổi hơn. amount frequency word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khung hình, tầm nhìn. In a drawing, picture, etc., that part of the surface, as of paper or canvas, which is within the frame or the border or margin. In a frame, the open space, the opening. Ví dụ : "The landscape painting was beautiful, but the sights within the frame were slightly obscured by the thick border. " Bức tranh phong cảnh rất đẹp, nhưng khung cảnh bên trong lại bị che khuất một chút bởi viền khung quá dày. art part appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thị giác, mắt. The instrument of seeing; the eye. Ví dụ : "The hunter carefully adjusted the sights on his rifle before taking aim at the target. " Người thợ săn cẩn thận điều chỉnh ống ngắm trên khẩu súng trường trước khi nhắm mục tiêu. organ anatomy physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quan điểm, Ý kiến, Nhận định. Mental view; opinion; judgment. Ví dụ : "In their sight it was harmless." Theo nhận định của họ thì việc đó vô hại. mind philosophy attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thấy, nhìn thấy. To register visually. Ví dụ : "The security guard sights the suspicious package near the entrance. " Người bảo vệ nhìn thấy gói hàng khả nghi gần lối vào. sensation action physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thấy, nhìn thấy. To get sight of (something). Ví dụ : "to sight land from a ship" Nhìn thấy đất liền từ một con tàu. sensation action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngắm, chỉnh thước ngắm. To apply sights to; to adjust the sights of; also, to give the proper elevation and direction to by means of a sight. Ví dụ : "to sight a rifle or a cannon" Ngắm và chỉnh thước ngắm cho súng trường hoặc pháo. technical military direction device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngắm, nhắm, ngắm bắn. To take aim at. Ví dụ : "The basketball player sights the hoop before shooting the ball. " Cầu thủ bóng rổ ngắm rổ trước khi ném bóng. military sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc