Hình nền cho sights
BeDict Logo

sights

/saɪts/

Định nghĩa

noun

Thị lực, khả năng nhìn.

Ví dụ :

Anh ấy đang mất thị lực và giờ hầu như không đọc được nữa.
noun

Cảnh, thắng cảnh, địa điểm du lịch.

Ví dụ :

"We went to London and saw all the sights – Buckingham Palace, Tower Bridge, and so on."
Chúng tôi đến Luân Đôn và đi thăm thú hết các cảnh đẹp, các địa điểm du lịch nổi tiếng – như là Cung điện Buckingham, Cầu Tháp Luân Đôn, và nhiều nơi khác nữa.
noun

Ví dụ :

Bức tranh phong cảnh rất đẹp, nhưng khung cảnh bên trong lại bị che khuất một chút bởi viền khung quá dày.