Hình nền cho horserider
BeDict Logo

horserider

/ˈhɔːsˌraɪdər/ /ˈhɔːrsˌraɪdər/

Định nghĩa

noun

Người cưỡi ngựa.

Ví dụ :

Người cưỡi ngựa vẫy tay chào đám đông khi cô ấy điều khiển con ngựa của mình đi quanh đấu trường.