noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người cưỡi ngựa. Someone who rides a horse. Ví dụ : "The horserider waved to the crowd as she guided her horse around the arena. " Người cưỡi ngựa vẫy tay chào đám đông khi cô ấy điều khiển con ngựa của mình đi quanh đấu trường. person animal sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc