Hình nền cho seats
BeDict Logo

seats

/siːts/

Định nghĩa

noun

Ghế, chỗ ngồi.

Ví dụ :

Xe buýt có ghế ngồi thoải mái cho tất cả hành khách.
verb

Công nhận tư cách thành viên, cho phép tham gia.

Ví dụ :

Chỉ một nửa số đại biểu từ tiểu bang được công nhận tư cách tham gia và có chỗ ngồi tại đại hội vì tiểu bang tổ chức bầu cử sơ bộ quá sớm.