BeDict Logo

seats

/siːts/
Hình ảnh minh họa cho seats: Công nhận tư cách thành viên, cho phép tham gia.
 - Image 1
seats: Công nhận tư cách thành viên, cho phép tham gia.
 - Thumbnail 1
seats: Công nhận tư cách thành viên, cho phép tham gia.
 - Thumbnail 2
verb

Chỉ một nửa số đại biểu từ tiểu bang được công nhận tư cách tham gia và có chỗ ngồi tại đại hội vì tiểu bang tổ chức bầu cử sơ bộ quá sớm.