Hình nền cho court
BeDict Logo

court

/kɔːt/ /kɔɹt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The girls were playing in the court."
Mấy cô bé đang chơi ở sân trong.
noun

Sự lấy lòng, sự nịnh bợ, thái độ lịch thiệp, sự nhã nhặn.

Ví dụ :

Việc bạn học sinh liên tục lấy lòng thầy giáo đã giúp bạn ấy nhận được sự giúp đỡ thêm sau giờ học.