Hình nền cho waive
BeDict Logo

waive

/weɪv/

Định nghĩa

verb

Từ bỏ, khước từ, miễn trừ.

Ví dụ :

Nếu anh từ bỏ quyền im lặng, bất cứ điều gì anh nói đều có thể được sử dụng để chống lại anh trước tòa.
verb

Bãi bỏ, từ bỏ, khước từ.

Ví dụ :

Vì những hành động phản quốc của mình, nhà vua đã tuyên bố tước bỏ mọi quyền lợi và sự bảo vệ dành cho công tước, khiến ông ta trở thành người ngoài vòng pháp luật trong vương quốc.