

impermissible
Định nghĩa
Từ liên quan
permissible adjective
/pərˈmɪsɪbəl/ /pɜːrˈmɪsɪbəl/
Cho phép được, được phép.
"Using a calculator is permissible during the math test. "
Được phép dùng máy tính trong bài kiểm tra toán.


"Using a calculator is permissible during the math test. "
Được phép dùng máy tính trong bài kiểm tra toán.