Hình nền cho impermissible
BeDict Logo

impermissible

/ˌɪmpɝˈmɪsɪbl/

Định nghĩa

adjective

Không cho phép, bị cấm.

Ví dụ :

"Using a cell phone during the exam is impermissible. "
Sử dụng điện thoại di động trong khi thi là không được phép/bị cấm.