Hình nền cho peace
BeDict Logo

peace

/piːs/

Định nghĩa

noun

Hòa bình, thanh bình, yên bình, thái bình.

Ví dụ :

Phòng chờ của chúng tôi luôn cố gắng duy trì một không gian yên bình, không ồn ào, để khách hàng cảm thấy thoải mái.