Hình nền cho permitted
BeDict Logo

permitted

/pəˈmɪtɪd/ /pɚˈmɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Cho phép, được phép, chấp thuận.

Ví dụ :

Học sinh được phép sử dụng máy tính trong kỳ thi toán.