Hình nền cho telecommunications
BeDict Logo

telecommunications

/ˌtɛlɪkəˌmjuːnɪˈkeɪʃənz/ /ˌtɛlɪkəˌmjuːnɪˈkeɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"Modern telecommunications allow families to stay in touch easily, even when living far apart. "
Viễn thông hiện đại cho phép các gia đình dễ dàng giữ liên lạc, ngay cả khi sống cách xa nhau.