BeDict Logo

statement

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
scotch
scotchverb
/skɒtʃ/ /skɑtʃ/

Dập tắt, bác bỏ.

Thủ tướng đã dập tắt tin đồn về việc ông từ chức.

disclaimers
/dɪsˈkleɪm.əz/ /dɪsˈkleɪm.ɚz/

Từ chối, người từ bỏ, người thoái thác.

Những lời thoái thác của công ty, in bằng chữ nhỏ cuối quảng cáo, tuyên bố rằng họ không chịu trách nhiệm cho bất kỳ phản ứng dị ứng nào.

recall
recallverb
/rɪˈkɔl/

Thu hồi, rút lại.

giáo đã rút lại thông báo trước đó về hạn chót của dự án, cho cả lớp thêm một ngày để hoàn thành.

upheld
upheldverb
/ʌpˈhɛld/

Ủng hộ, duy trì, xác nhận.

Giáo viên nhấn mạnh duy trì tầm quan trọng của việc hoàn thành bài tập về nhà.

disputing
/dɪˈspjuːtɪŋ/ /dɪˈspjʊtɪŋ/

Tranh cãi, phản bác, bác bỏ.

Phản bác những lời khẳng định hoặc lập luận.

incorrect
incorrectadjective
/ˌɪnkəˈɹɛkt/

Sai, không đúng, nhầm.

Anh ấy đã trả lời sai một câu hỏi đơn giản.

declaratives
/dɪˈklærətɪvz/ /dɪˈklɛrətɪvz/

Tuyên bố, lời khẳng định, lời tuyên bố.

Những lời khai/tuyên bố/khẳng định của nhân chứng tại tòa đã nói những ấy thấy vào đêm xảy ra vụ việc.

dicta
dictanoun
/ˈdɪktə/ /ˈdɪktɑ/

Lời tuyên bố có thẩm quyền, châm ngôn, cách ngôn.

Những châm ngôn của giáo về tầm quan trọng của duy phản biện thường được sinh viên của ông trích dẫn.

verbal
verbalnoun
/ˈvɜː.bəl/ /ˈvɝ.bəl/

Lời khai, Khai cung.

Lời khai của nghi phạm bằng chứng quan trọng trong vụ cướp.

peccavi
/pəˈkɑːvi/

Lời thú tội, sự nhận tội.

Sau khi làm vỡ bình hoa, lời nhận lỗi đầy nước mắt của đủ để thuyết phục mẹ rằng thật sự hối hận.

falsified
falsifiedadjective
/ˈfɔlsɪfaɪd/ /ˈfɑlsɪfaɪd/

Giả mạo, bị làm giả, sai sự thật.

Dữ liệu bị làm giả/sai sự thật trong bảng tính đã khiến công ty đưa ra những quyết định kinh doanh không chính xác.

swipe
swipenoun
/swaɪp/

Lời chỉ trích, lời phê bình, sự công kích.

Vị chính trị gia kia đã một lời công kích nhằm vào các đối thủ của mình.

nailed
nailedverb
/neɪld/

Lật tẩy, vạch trần.

Nhà báo đã lật tẩy những tuyên bố hoàn toàn sai sự thật của chính trị gia đó bằng cách đưa ra những bằng chứng xác thực.

disconfirmed
/ˌdɪskənˈfɜːrmd/ /ˌdɪskənˈfɜrmd/

Bác bỏ, chứng minh là sai, làm mất hiệu lực.

Thí nghiệm đã bác bỏ giả thuyết ban đầu của nhà khoa học rằng loại phân bón mới sẽ làm tăng năng suất cây trồng.

dispositive
/dɪˈspɒzɪtɪv/

Văn kiện, nghị quyết, tuyên bố.

Sau đó, tòa án đã nhất trí phán quyết trong đoạn 2c của văn kiện phán quyết rằng đe dọa hoặc sử dụng lực bằng khí hạt nhân trái với hiến chương Liên Hợp Quốc bất hợp pháp.

unsaying
/ʌnˈseɪɪŋ/

Rút lại, phủ nhận, thu hồi.

Sau khi lỡ lời chê chiếc bánh, Maria hối hận dành cả buổi tối để tìm cách rút lại lời nói đó bằng những lời khen ngợi.

evidently
evidentlyadverb
/ˈɛvɪdəntli/

Hiển nhiên, rõ ràng, có vẻ như.

ràng các học sinh rất mệt sau bài kiểm tra dài.

acknowledges
/əkˈnɑlɪdʒɪz/ /ækˈnɑlɪdʒɪz/

Thừa nhận, công nhận, biết, xác nhận.

Thừa nhận sự tồn tại của một vị thần.

precognitions
/ˌpriːkɒɡˈnɪʃənz/ /ˌprɛkɒɡˈnɪʃənz/

Lời khai trước.

Trước phiên tòa, luật cẩn thận ghi lại lời khai trước của nhân chứng để chuẩn bị cho vụ kiện.

recant
recantverb
/ɹəˈkænt/

Rút lại, thu hồi, chối bỏ, отречь.

Hãy thuyết phục tôi rằng tôi sai, tôi sẽ rút lại lời mình đã nói.