statement
Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Từ chối, người từ bỏ, người thoái thác.

Ủng hộ, duy trì, xác nhận.
"The teacher upheld the importance of completing homework assignments. "
Giáo viên nhấn mạnh và duy trì tầm quan trọng của việc hoàn thành bài tập về nhà.

Lật tẩy, vạch trần.
"The journalist nailed the politician's claims as completely false by presenting hard evidence. "
Nhà báo đã lật tẩy những tuyên bố hoàn toàn sai sự thật của chính trị gia đó bằng cách đưa ra những bằng chứng xác thực.

Bác bỏ, chứng minh là sai, làm mất hiệu lực.

Văn kiện, nghị quyết, tuyên bố.
"Thereafter the court ruled unanimously in paragraph 2c of its dispositif that threat or use of force by means of nuclear weapons is contrary to the UN charter and is unlawful."
Sau đó, tòa án đã nhất trí phán quyết trong đoạn 2c của văn kiện phán quyết rằng đe dọa hoặc sử dụng vũ lực bằng vũ khí hạt nhân là trái với hiến chương Liên Hợp Quốc và là bất hợp pháp.

Rút lại, phủ nhận, thu hồi.

Thừa nhận, công nhận, biết, xác nhận.












