

struggled
Định nghĩa
verb
Vật lộn, đấu tranh, cố gắng.
Ví dụ :
Từ liên quan
contortions noun
/kənˈtɔːrʃənz/
Sự vặn vẹo, sự oằn oại, sự méo mó.
themselves pronoun
/ðəmˈsɛlvz/
Chính họ, bọn họ, tự họ.
efforts noun
/ˈɛfəts/ /ˈɛfɚts/
Nỗ lực, cố gắng.
Cần rất nhiều nỗ lực để tìm được một căn hộ đủ lớn, đầy đủ tiện nghi và có thể đi bộ đến văn phòng. Anh ấy đã cố gắng hết sức để không tỏ ra bị ảnh hưởng bởi những câu chuyện trên báo.