Hình nền cho assuming
BeDict Logo

assuming

/əˈsjuːmɪŋ/

Định nghĩa

verb

Giả sử, cho là, tin rằng.

Ví dụ :

Chúng ta cho rằng vì bố mẹ cô ấy là nha sĩ, nên cô ấy biết khá nhiều về ngành nha.