verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giả sử, cho là, tin rằng. To authenticate by means of belief; to surmise; to suppose to be true, especially without proof Ví dụ : "We assume that, as her parents were dentists, she knows quite a bit about dentistry." Chúng ta cho rằng vì bố mẹ cô ấy là nha sĩ, nên cô ấy biết khá nhiều về ngành nha. attitude mind philosophy logic being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đảm nhận, gánh vác, nhận lãnh. To take on a position, duty or form Ví dụ : "Mr. Jones will assume the position of a lifeguard until a proper replacement is found." Ông Jones sẽ đảm nhận vị trí cứu hộ cho đến khi tìm được người thay thế phù hợp. action position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giả định, cho là, tự cho là. To adopt a feigned quality or manner; to claim without right; to arrogate Ví dụ : "He assumed an air of indifference" Anh ta tỏ ra vẻ thờ ơ một cách giả tạo. attitude action character moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhận nuôi. To receive, adopt (a person) Ví dụ : "The foster parents are assuming responsibility for the child's care and well-being. " Cha mẹ nuôi đang nhận nuôi trách nhiệm chăm sóc và bảo đảm cuộc sống cho đứa trẻ. person action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho rằng, Giả định. To adopt (an idea or cause) Ví dụ : "My friend is assuming the role of team leader for the school project. " Bạn tôi đang đảm nhận vai trò trưởng nhóm cho dự án của trường. attitude mind philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giả định, sự cho là. An assumption. Ví dụ : "My decision to walk to work was based on the assuming that it wouldn't rain. " Quyết định đi bộ đi làm của tôi dựa trên giả định rằng trời sẽ không mưa. mind theory philosophy attitude logic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiêu ngạo, tự phụ. Haughty; arrogant Ví dụ : "Her assuming tone and dismissive hand gestures made it clear she thought her ideas were superior to everyone else's. " Giọng điệu kiêu ngạo và những cử chỉ xua tay coi thường của cô ấy cho thấy rõ ràng cô ấy nghĩ rằng ý tưởng của mình hay hơn tất cả mọi người. attitude character human person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc