Hình nền cho metric
BeDict Logo

metric

/ˈmɛt.ɹɪk/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Làm thế nào để đo lường hiệu quả marketing? Hãy sử dụng những số liệu và chỉ số đo lường chính này.
noun

Hàm khoảng cách.

A function for the measurement of the "distance" between two points in some metric space: it is a real-valued function d(x,y) between points x and y satisfying the following properties: (1) "non-negativity": d(x,y) \ge 0 , (2) "identity of indiscernibles": d(x,y) = 0 \mbox{ iff } x=y , (2) "symmetry": d(x,y) = d(y,x) , and (3) "triangle inequality": d(x,y) \le d(x,z) + d(z,y) .

Ví dụ :

Giáo viên đã sử dụng một hàm khoảng cách đặc biệt để đo mức độ khác biệt trong sự hiểu biết về các khái niệm toán học của học sinh.
noun

Ví dụ :

Trong lớp khoa học, các em học sinh đã sử dụng hệ mét SI (hệ đo lường quốc tế) để đo sự phát triển của cây trong thí nghiệm.