Hình nền cho imperial
BeDict Logo

imperial

/ɪmˈpɪ.ɹi.əl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Chú tôi mang về một chai rượu Bordeaux cỡ hoàng đế (6 lít) thật lớn để cả nhà ăn mừng.
adjective

Đồ sộ, to lớn, vượt trội.

Ví dụ :

Bộ sưu tập của viện bảo tàng có một bộ xương khủng long với kích thước cực kỳ đồ sộ, gây ấn tượng mạnh bởi sự to lớn vượt trội của nó.