adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhầm lẫn, sai lầm, một cách sai sót. Wrongly, erroneously Ví dụ : "I mistakenly assumed that the shop was still there." Tôi đã lầm tưởng là cái cửa hàng đó vẫn còn ở đó. attitude mind action logic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhầm lẫn, vô tình, do sơ suất. By accident, by mistake, in error (without intention to do so) Ví dụ : "Today I mistakenly took your packed lunch to work." Hôm nay tôi nhầm lẫn mang theo hộp cơm trưa của bạn đi làm mất rồi. action attitude way negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc