Hình nền cho mistakenly
BeDict Logo

mistakenly

/mɪˈsteɪ.kən.li/

Định nghĩa

adverb

Nhầm lẫn, sai lầm, một cách sai sót.

Ví dụ :

"I mistakenly assumed that the shop was still there."
Tôi đã lầm tưởng là cái cửa hàng đó vẫn còn ở đó.