verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhầm lẫn, hiểu lầm. To understand wrongly, taking one thing or person for another. Ví dụ : "My sister mistakenly thought the math problem was easy, but she struggled with it afterward. " Chị tôi nhầm lẫn và nghĩ rằng bài toán dễ, nhưng sau đó chị ấy lại thấy nó rất khó. mind human person action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiểu lầm, nhầm lẫn. To misunderstand (someone). Ví dụ : "I mistook my classmate for her twin sister because they look so alike. " Tôi đã hiểu lầm bạn cùng lớp của tôi là chị gái sinh đôi của cô ấy vì họ trông giống nhau quá. communication language mind human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhầm lẫn, sai lầm. To commit an unintentional error; to do or think something wrong. Ví dụ : "I mistakenly turned off the wrong light switch, leaving the entire room in darkness. " Tôi đã lỡ tay tắt nhầm công tắc đèn, khiến cả phòng tối om. mind human action attitude emotion situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhầm lẫn, sai lầm. To take or choose wrongly. Ví dụ : "I mistakenly took my sister's jacket to school this morning. " Sáng nay tôi nhầm lẫn lấy áo khoác của em gái tôi đến trường. mind character human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhầm lẫn, sai lầm. Erroneous. Ví dụ : "A mistaken sense of loyalty." Một lòng trung thành sai lầm. mind character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhầm lẫn, sai lầm. (with a copula verb, often with about) Having an incorrect belief. Ví dụ : "He admitted he was mistaken about the budget numbers." Anh ấy thừa nhận mình đã nhầm lẫn về các con số ngân sách. mind attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc