Hình nền cho mistaken
BeDict Logo

mistaken

/mɪsˈteɪkən/

Định nghĩa

verb

Nhầm lẫn, hiểu lầm.

Ví dụ :

Chị tôi nhầm lẫn và nghĩ rằng bài toán dễ, nhưng sau đó chị ấy lại thấy nó rất khó.