adjective🔗ShareKhông thể mổ được, không thể phẫu thuật được. Incapable of being successfully surgically operated on."The doctor explained that the tumor was inoperable, meaning surgery was not an option. "Bác sĩ giải thích rằng khối u không thể mổ được, nghĩa là phẫu thuật không phải là một lựa chọn.medicineChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareKhông hoạt động, hỏng, không thể vận hành. Incapable of operation or function; inoperative."The old television was inoperable, so we had to buy a new one. "Cái tivi cũ bị hỏng không dùng được nữa nên chúng tôi phải mua một cái mới.medicinetechnicalconditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc