Hình nền cho operation
BeDict Logo

operation

/ˌɒpəˈɹeɪʃən/ /ˌɑpəˈɹeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Vận hành, hoạt động.

Ví dụ :

"The operation of the new coffee machine is quite simple. "
Cách vận hành của máy pha cà phê mới này khá đơn giản.
noun

Hoạt động, sự vận hành, thao tác.

Ví dụ :

Việc vận hành hệ thống máy tính mới của trường đòi hỏi sự lên kế hoạch cẩn thận.