adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bằng phẫu thuật, về mặt phẫu thuật. Relating to surgery; by means of surgery. Ví dụ : "His cancer was treated surgically instead of with drugs or radiation." Ung thư của ông ấy được điều trị bằng phẫu thuật thay vì dùng thuốc hoặc xạ trị. medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc