Hình nền cho surgically
BeDict Logo

surgically

/ˈsɜːrdʒɪkli/ /ˈsɜrdʒɪkli/

Định nghĩa

adverb

Bằng phẫu thuật, về mặt phẫu thuật.

Ví dụ :

Ung thư của ông ấy được điều trị bằng phẫu thuật thay vì dùng thuốc hoặc xạ trị.