noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bậc thang. A single step in a staircase. Ví dụ : "He carefully painted each stairs a different color of the rainbow. " Anh ấy cẩn thận sơn từng bậc thang một bằng một màu khác nhau của cầu vồng. architecture building part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cầu thang, bậc thang. A series of steps; a staircase. Ví dụ : "The children ran up the stairs to get to the second floor. " Bọn trẻ chạy lên cầu thang để lên tầng hai. architecture building property place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cầu thang, bậc thang. A contiguous set of steps connecting two floors. Ví dụ : "I walked up the stairs to my apartment on the second floor. " Tôi đi bộ lên cầu thang để lên căn hộ của tôi ở tầng hai. architecture building structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc