adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không hoạt động, hỏng, tê liệt. Not working or functioning; either idle or broken. Ví dụ : "The elevator is inoperative, so we have to take the stairs. " Thang máy không hoạt động nên chúng ta phải đi thang bộ thôi. technical machine condition function technology device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mất hiệu lực, không còn hiệu lực. No longer legally binding. Ví dụ : "Because the contract's renewal date had passed without action, the agreement became inoperative, and we were free to work with another company. " Vì ngày gia hạn hợp đồng đã qua mà không có động thái gì, thỏa thuận đó đã mất hiệu lực, và chúng tôi được tự do làm việc với công ty khác. law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc