Hình nền cho incapable
BeDict Logo

incapable

/ɪnˈkeɪpəbl̩/

Định nghĩa

noun

Bất tài, kẻ bất tài, người đần độn.

Ví dụ :

Cậu học sinh bất tài đó phải vật lộn để hoàn thành ngay cả những bài tập đơn giản nhất.