noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thợ làm bánh, người nướng bánh. A person who bakes and sells bread, cakes and similar items. Ví dụ : "The local baker sells delicious croissants and sourdough bread. " Người thợ làm bánh ở khu này bán bánh sừng bò và bánh mì bột chua ngon tuyệt. person food job business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lò nướng di động. A portable oven for baking. Ví dụ : "The camping trip included a small baker, which was perfect for baking bread over the campfire. " Chuyến đi cắm trại có mang theo một lò nướng di động nhỏ, rất lý tưởng để nướng bánh mì trên lửa trại. utensil food machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc