Hình nền cho simplest
BeDict Logo

simplest

/ˈsɪmpləst/

Định nghĩa

adjective

Đơn giản nhất, dễ nhất.

Ví dụ :

Cách đơn giản nhất để giải bài toán này là áp dụng công thức trực tiếp.
adjective

Giản dị, thường dân.

Ví dụ :

Dù là con gái của giám đốc điều hành, cô ấy vẫn thích sống cuộc sống giản dị như thường dân, làm nhân viên thu ngân và thuê một căn hộ nhỏ.