adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đơn giản nhất, dễ nhất. Uncomplicated; taken by itself, with nothing added. Ví dụ : "The simplest way to solve the math problem was to use the formula directly. " Cách đơn giản nhất để giải bài toán này là áp dụng công thức trực tiếp. quality style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đơn giản, giản dị, mộc mạc. Without ornamentation; plain. Ví dụ : "The simplest way to explain it is to draw a basic diagram. " Cách đơn giản nhất để giải thích điều này là vẽ một sơ đồ cơ bản. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đơn giản, chất phác, thật thà. Free from duplicity; guileless, innocent, straightforward. Ví dụ : "The simplest explanation is often the correct one. " Lời giải thích đơn giản và thật thà nhất thường là lời giải thích đúng. character moral philosophy human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Giản dị, thường dân. Undistinguished in social condition; of no special rank. Ví dụ : "Despite being the CEO's daughter, she preferred to live the simplest life, working as a cashier and renting a small apartment. " Dù là con gái của giám đốc điều hành, cô ấy vẫn thích sống cuộc sống giản dị như thường dân, làm nhân viên thu ngân và thuê một căn hộ nhỏ. society person condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đơn giản, tầm thường, không đáng kể. Trivial; insignificant. Ví dụ : "Winning the raffle was the simplest of victories, based purely on luck and requiring no skill. " Trúng số là một thắng lợi tầm thường nhất, hoàn toàn dựa vào may mắn và không đòi hỏi kỹ năng gì. quality value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngớ ngẩn, đần độn, ngốc nghếch. Feeble-minded; foolish. Ví dụ : ""Believing the email that promised him a million dollars for just his bank account number was a simplest mistake." " Việc tin vào email hứa cho một triệu đô la chỉ cần số tài khoản ngân hàng của anh ta là một sai lầm ngớ ngẩn. mind character human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đơn giản nhất, dễ nhất. (heading) Structurally uncomplicated. Ví dụ : "The simplest way to learn the multiplication tables is to memorize the basic facts. " Cách đơn giản nhất để học thuộc bảng cửu chương là học thuộc lòng các phép tính cơ bản. structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đơn giản nhất, chỉ là. Mere; not other than; being only. Ví dụ : "The simplest way to explain it is: it's just a basic apple pie. " Cách đơn giản nhất để giải thích chuyện này là: nó chỉ là một cái bánh táo cơ bản thôi. quality being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc