Hình nền cho inpatient
BeDict Logo

inpatient

/ɪnˈpeɪʃənt/

Định nghĩa

noun

Bệnh nhân nội trú, người bệnh điều trị nội trú.

Ví dụ :

Bà tôi hiện là bệnh nhân nội trú tại bệnh viện, đang hồi phục sau phẫu thuật.