noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ bắt giữ, quân bắt giữ, người giam cầm. One who is holding a captive or captives. Ví dụ : "The hostages pleaded with their captors for food and water. " Những con tin khẩn cầu những kẻ bắt giữ cho chúng thức ăn và nước uống. person group war military law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ bắt giữ, người bắt cóc. One who catches or has caught or captured something or someone. Ví dụ : "The hostages pleaded with their captors to release them. " Những con tin cầu xin những kẻ bắt giữ thả họ ra. person action military police law war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc