verb🔗SharePhục hồi, lấy lại. To get back, to regain (a physical thing; in astronomy and navigation, sight of a thing or a signal)."After days of inquiries, he finally recovered his lost wallet."Sau nhiều ngày hỏi han, cuối cùng anh ấy cũng lấy lại được chiếc ví bị mất.medicineastronomynauticalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCứu vãn, thu hồi, giải cứu. To salvage, to extricate, to rescue (a thing or person)"They recovered three of the explorers very much alive, then another, wracked with severe hypothermia, who was taken to hospital."Họ đã cứu sống được ba nhà thám hiểm, sau đó vớt được một người nữa, người này bị hạ thân nhiệt nghiêm trọng và được đưa đến bệnh viện.aidmedicinedisasterpropertypoliceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareHồi phục, bình phục, khôi phục. To replenish to, resume (a good state of mind or body)."At the top of the hill I asked to stop for a few minutes to recover my strength."Lên đến đỉnh đồi, tôi xin dừng lại vài phút để hồi phục sức lực.medicinemindbodyphysiologyconditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKhôi phục, thắng kiện. To obtain a positive judgement; to win in a lawsuit."The plaintiff recovered in his suit, being awarded declaratory relief and a clearing of his name."Nguyên đơn đã thắng kiện, được tòa tuyên án biện pháp khắc phục và minh oan.lawbusinessfinanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBồi thường, đòi lại, thu hồi. To gain as compensation or reparation, usually by formal legal process"to recover damages in trespass; to recover debt and costs in a legal action or that is owing"Để đòi lại tiền bồi thường thiệt hại trong vụ xâm phạm; để thu hồi nợ và các chi phí trong một vụ kiện hoặc khoản nợ đang chờ thanh toán.lawfinancebusinessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareHồi phục, bình phục, khỏi bệnh. To reach (a place), arrive at."After a long hike, we were finally recovering the summit of the mountain. "Sau một chặng leo núi dài, cuối cùng chúng tôi cũng lên đến đỉnh núi.placeactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBình phục, hồi phục, khỏi bệnh. To restore to good health, consciousness, life etc."After the surgery, she is slowly recovering at home. "Sau ca phẫu thuật, cô ấy đang dần dần hồi phục sức khỏe tại nhà.medicinebodyphysiologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareHồi phục, bù đắp, khôi phục. To make good by reparation; to make up for; to retrieve; to repair the loss or injury of."to recover lost time"Để bù đắp lại thời gian đã mất.medicineChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBình phục, hồi phục, khỏe lại. To get better, to regain health or prosperity"I lost out in the deal, but I quickly recovered financially"Tôi bị thua lỗ trong vụ giao dịch đó, nhưng tôi đã nhanh chóng hồi phục về mặt tài chính.medicinephysiologyconditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBình phục, hồi phục, lấy lại thăng bằng. To regain one's composure, balance etc."Spinning round, he caught a stone with his ankle, but recovered quickly before turning to face me."Khi xoay người, anh ta bị vướng mắt cá chân vào viên đá, nhưng đã nhanh chóng lấy lại thăng bằng trước khi quay mặt lại nhìn tôi.mindbodymedicineChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗SharePhủ lại, che lại. To cover again."She is recovering the old chairs with new fabric. "Cô ấy đang bọc lại những chiếc ghế cũ bằng vải mới.materialpropertyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLợp lại, Thay mái. (roofing) To add a new roof membrane or steep-slope covering over an existing one."The contractor is recovering the old school roof with a new layer of asphalt shingles to prevent leaks. "Nhà thầu đang lợp lại mái trường cũ bằng một lớp ngói nhựa đường mới để chống dột.architecturebuildingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự hồi phục, sự bình phục, sự khôi phục. The process or the instance of recovery."The hospital is dedicated to providing the best recovering possible for patients after surgery. "Bệnh viện tận tâm cung cấp sự hồi phục tốt nhất có thể cho bệnh nhân sau phẫu thuật.medicineprocessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc